

Cần bán thang máy một cột dọc
Cần bán thang máy một cột dọc
Xe nâng thẳng đứng một cột được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau do tính linh hoạt và hiệu quả của nó, chẳng hạn như: B. trong xây dựng, sản xuất, kho bãi và bảo trì. Đây là một cỗ máy nhỏ gọn và linh hoạt, mang lại khả năng cơ động tuyệt vời, lý tưởng để làm việc trong không gian chật hẹp hoặc khu vực hạn chế. Nó bao gồm một cột duy nhất có thể được mở rộng theo chiều dọc, cho phép người vận hành đạt tới độ cao lên tới 14 mét.
Một trong những ưu điểm quan trọng nhất của xe nâng thẳng đứng một cột là tính đơn giản và dễ sử dụng. Nhờ các điều khiển thân thiện với người dùng và hoạt động trực quan, ngay cả những người vận hành thiếu kinh nghiệm cũng có thể nhanh chóng bắt đầu sử dụng thiết bị này. Điều này không chỉ làm tăng năng suất mà còn đảm bảo an toàn trên công trường.
Ngoài ra, bệ cột đơn được thiết kế để mang lại sự ổn định và an toàn cho người vận hành. Nó được trang bị các tính năng an toàn như chân đỡ bằng tay, bệ chống trượt, lan can và công tắc dừng khẩn cấp để đảm bảo phúc lợi cho người lao động mọi lúc. Sự chú ý đến an toàn này rất quan trọng vì nó giảm thiểu nguy cơ tai nạn và thương tích, tạo ra một môi trường làm việc thuận lợi.
Băng hình
Đặc trưng
Hỗ trợ khóa
Nguồn điện AC trên nền tảng
Nút dừng/hạ khẩn cấp
Công tắc chết người
Dễ dàng tải lên xe bán tải
Xi lanh chống cháy nổ
Khe cắm xe nâng tiêu chuẩn
Chỉ báo bong bóng san lấp mặt bằng
Model và thông số của thang máy thẳng đứng một cột
| Models | TAM0.1-6 | TAM0.1-8 | TAM0.1-9 | TAM0.1-10 | TAM0.1-12 |
|---|---|---|---|---|---|
| Max Working Height | 8.2m | 9.8m | 11.2m | 12.4m | 14m |
| Max Platform Height | 6.2m | 7.8m | 9.2m | 10.4m | 12m |
| Platform Capacity | 150kg | 150kg | 150kg | 136kg | 120kg |
| Occupants | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Platform Dimension (L*W) | 0.67m*0.66m | 0.67m*0.66m | 0.67m*0.66m | 0.67m*0.66m | 0.67m*0.66m |
| Machine Dimension (L*W*H) | 1.24m*0.78m*1.99m | 1.36m*0.78m*1.99m | 1.4m*0.78m*1.99m | 1.42m*0.78m*1.99m | 1.46m*0.83m*2.68m |
| Outrigger Coverage | 1.7m*1.7m | 1.7m*1.7m | 2.1m*2m | 2.1m*2m | 2.5m*2.3m |
| Weight (AC) | 350kg | 370kg | 390kg | 420kg | 490kg |
| Weight (DC) | 375kg | 395kg | 415kg | 445kg | 515kg |
| AC Power | 380V/220V/110V | 380V/220V/110V | 380V/220V/110V | 380V/220V/110V | 380V/220V/110V |
| AC Motor | 0.75kw | 0.75kw | 0.75kw | 0.75kw | 0.75kw |
| DC Power | 12V | 12V | 12V | 12V | 12V |
| DC Motor | 1.6kw | 1.6kw | 1.6kw | 1.6kw | 1.6kw |
| Charger | 12V/15A | 12V/15A | 12V/15A | 12V/15A | 12V/15A |
trưng bày sản phẩm



